Effortless English: Level 2 bài Obsessive Behavior

[sociallocker]

obsessive

/əb’sesiv/
(adj): ám ảnh

suspect

/’sʌspekt/
(v): nghi ngờ

Chafed

Chảy máu tay

Raw

Chà xát tay lại với nhau

Nixes

Mặc kệ

Argue

Tranh cãi. Đối lập ý kiến

Criticizes

Chỉ trích

Nephew

Cháu trai

Opts to

Lựa chọn

Damn it

Chiết tiệt

constantly

Liên tục, luôn luôn

suffer

/’sʌfə/
(v): chịu đựng, đau đớn

chafe

/tʃeif/
(v): chà xát

reprimand

/’reprimɑ:nd/
(v): khiển trách

unsettled

/ʌnˈsetld/
(adj) do dự, hay thay đổi (thời tiết)

[/sociallocker]

One comment

  1. Nguyễn Thị Phương Dung

    Nguyễn Thị Phương Dung : 156/91 đường chiên lược, khu phố 8- bình trị đông-quận bình tân – TPHCM. Mã số phiếu EEV04T10C20

Gửi phản hồi của bạn vào khung dưới

Lưu ý, bạn chỉ cần ghi đầy đủ họ tên, địa chỉ, mã số phiếu. Email của bạn chỉ nên ghi tại khung email được bảo mật *

*

Scroll To Top